TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

médicinier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

médicinier nghĩa là cây dầu mè, cây ba đậu nam.

Nghĩa của médicinier

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Cây dầu mè, cây ba đậu nam.

Dạng từ của médicinier

Đi với mạo từ: un médicinier · le médicinier

Câu hỏi thường gặp

médicinier nghĩa là gì?

médicinier (danh từ) nghĩa là cây dầu mè, cây ba đậu nam.

médicinier là giống đực hay giống cái?

médicinier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.