TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lurette

danh từ giống cái (f)
/lyʁɛt/ giọng máy của trình duyệt

lurette nghĩa là đã lâu lắm.

Nghĩa của lurette

Danh từ · giống cái

  1. Il y a belle lurette (thân mật) đã lâu lắm.

Dạng từ của lurette

Đi với mạo từ: une lurette · la lurette

Câu hỏi thường gặp

lurette nghĩa là gì?

lurette (danh từ) nghĩa là đã lâu lắm.

lurette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lurette (giọng Pháp chuẩn): /lyʁɛt/.

lurette là giống đực hay giống cái?

lurette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.