lupulin
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
lupulin nghĩa là bột tuyến hoa bia.
Nghĩa của lupulin
Danh từ · giống đực
- Bột tuyến hoa bia.
Dạng từ của lupulin
Đi với mạo từ: un lupulin · le lupulin
| Số nhiều | lupulins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lupulin
Câu hỏi thường gặp
lupulin nghĩa là gì?
lupulin (danh từ) nghĩa là bột tuyến hoa bia.
lupulin là giống đực hay giống cái?
lupulin là danh từ giống đực (dùng với un, le).