logiciel
/lɔ.ʒi.sjɛl/ giọng máy của trình duyệt
logiciel nghĩa là Như software.
Nghĩa của logiciel
Danh từ · giống đực
- Như software.
- Logiciel d'applicationphần mềm ứng dụng
- Logiciel d'exploitationphần mềm điều hành
Dạng từ của logiciel
Đi với mạo từ: un logiciel · le logiciel
| Số nhiều | logiciels |
| Giống cái | logicielle |
| Giống cái số nhiều | logicielles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ software (encoded computer instructions); computer program, piece of software
- Tính từ software
Câu hỏi thường gặp
logiciel nghĩa là gì?
logiciel (danh từ) nghĩa là Như software.
logiciel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của logiciel (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.ʒi.sjɛl/.
logiciel là giống đực hay giống cái?
logiciel là danh từ giống đực (dùng với un, le).