lipémie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
lipémie nghĩa là lipit huyết.
Nghĩa của lipémie
Danh từ · giống cái
- Y học Lipit huyết.
Dạng từ của lipémie
Đi với mạo từ: une lipémie · la lipémie
| Số nhiều | lipémies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lipemia
Câu hỏi thường gặp
lipémie nghĩa là gì?
lipémie (danh từ) nghĩa là lipit huyết.
lipémie là giống đực hay giống cái?
lipémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).