lingère
danh từ giống cái (f)
/lɛ̃.ʒɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
lingère nghĩa là Bà coi đồ khăn vải (trong một gia đình...).
Nghĩa của lingère
Danh từ · giống cái
- Bà coi đồ khăn vải (trong một gia đình...).
Dạng từ của lingère
Đi với mạo từ: une lingère · la lingère
| Số nhiều | lingères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ washerwoman, laundry maid
Câu hỏi thường gặp
lingère nghĩa là gì?
lingère (danh từ) nghĩa là Bà coi đồ khăn vải (trong một gia đình...).
lingère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lingère (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃.ʒɛʁ/.
lingère là giống đực hay giống cái?
lingère là danh từ giống cái (dùng với une, la).