ligure
ligure nghĩa là Tiếng Li-gu-rơ (dân tộc) trước đây ở vùng Tây Bắc ý.
Nghĩa của ligure
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Li-gu-rơ (dân tộc) trước đây ở vùng Tây Bắc ý.
Dạng từ của ligure
Đi với mạo từ: un ligure · le ligure
| Số nhiều | Ligures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ligure
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Ligurian
- Danh từ Ligurian
- Danh từ Ligure, Ligurian (native or inhabitant of the ancient region of Liguria in modern northern Italy and southeastern France); Ligurian (native or inhabitant of the modern region of Liguria, Italy)
Câu hỏi thường gặp
ligure nghĩa là gì?
ligure (danh từ) nghĩa là Tiếng Li-gu-rơ (dân tộc) trước đây ở vùng Tây Bắc ý.
ligure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ligure (giọng Pháp chuẩn): /li.ɡyʁ/.
ligure là giống đực hay giống cái?
ligure là danh từ giống đực (dùng với un, le).