liguliflore
/li.ɡj.li.flɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
liguliflore nghĩa là hoa hình lưỡi, phân họ hoa lưỡi.
Nghĩa của liguliflore
Tính từ
- Thực vật học (có) hoa hình lưỡi.
Danh từ · giống cái
- Số nhiều, thực vật Phân họ hoa lưỡi (họ cúc).
Dạng từ của liguliflore
| Số nhiều | liguliflores |
| Giống cái | liguliflore |
| Giống cái số nhiều | liguliflores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ an alternate name referring to the taxonomic subfamily Cichorioideae; any flower with ligules
Câu hỏi thường gặp
liguliflore nghĩa là gì?
liguliflore (tính từ, danh từ) nghĩa là hoa hình lưỡi, phân họ hoa lưỡi.
liguliflore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liguliflore (giọng Pháp chuẩn): /li.ɡj.li.flɔʁ/.