TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

liciter

/li.si.te/ giọng máy của trình duyệt

liciter nghĩa là bán cả lô.

Nghĩa của liciter

Ngoại động từ

  1. Luật học, pháp lý Bán cả lô (một tài sản không chia phần).

Chia động từ liciter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: licitéHiện tại phân từ: licitant

Hiện tại présent

  • je licite
  • tu licites
  • il/elle licite
  • nous licitons
  • vous licitez
  • ils/elles licitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai licité
  • tu as licité
  • il/elle a licité
  • nous avons licité
  • vous avez licité
  • ils/elles ont licité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je licitais
  • tu licitais
  • il/elle licitait
  • nous licitions
  • vous licitiez
  • ils/elles licitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je liciterai
  • tu liciteras
  • il/elle licitera
  • nous liciterons
  • vous liciterez
  • ils/elles liciteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je liciterais
  • tu liciterais
  • il/elle liciterait
  • nous liciterions
  • vous liciteriez
  • ils/elles liciteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je licite
  • que tu licites
  • qu'il/elle licite
  • que nous licitions
  • que vous licitiez
  • qu'ils/elles licitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je licitai
  • tu licitas
  • il/elle licita
  • nous licitâmes
  • vous licitâtes
  • ils/elles licitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • licite (tu)
  • licitons (nous)
  • licitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to auction

Câu hỏi thường gặp

liciter nghĩa là gì?

liciter (ngoại động từ) nghĩa là bán cả lô.

liciter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liciter (giọng Pháp chuẩn): /li.si.te/.

Chia động từ liciter ở thì hiện tại thế nào?

je licite, tu licites, il/elle licite, nous licitons, vous licitez, ils/elles licitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.