leucopédèse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
leucopédèse nghĩa là Sự xuyên mạch bạch cầu.
Nghĩa của leucopédèse
Danh từ · giống cái
- Y học Sự xuyên mạch bạch cầu.
Dạng từ của leucopédèse
Đi với mạo từ: une leucopédèse · la leucopédèse
| Số nhiều | leucopédèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leukopedesis
Câu hỏi thường gặp
leucopédèse nghĩa là gì?
leucopédèse (danh từ) nghĩa là Sự xuyên mạch bạch cầu.
leucopédèse là giống đực hay giống cái?
leucopédèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).