laryngologie
danh từ giống cái (f)
/laʁɛ̃gɔlɔʒi/ giọng máy của trình duyệt
laryngologie nghĩa là thanh quản học.
Nghĩa của laryngologie
Danh từ · giống cái
- Y học Thanh quản học.
Dạng từ của laryngologie
Đi với mạo từ: une laryngologie · la laryngologie
| Số nhiều | laryngologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laryngology
Câu hỏi thường gặp
laryngologie nghĩa là gì?
laryngologie (danh từ) nghĩa là thanh quản học.
laryngologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laryngologie (giọng Pháp chuẩn): /laʁɛ̃gɔlɔʒi/.
laryngologie là giống đực hay giống cái?
laryngologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).