klephte
danh từ giống đực (m)
/klɛft/ giọng máy của trình duyệt
klephte nghĩa là Như clephte.
Nghĩa của klephte
Danh từ · giống đực
- Như clephte.
Dạng từ của klephte
Đi với mạo từ: un klephte · le klephte
| Số nhiều | klephtes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klephte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ klepht
Câu hỏi thường gặp
klephte nghĩa là gì?
klephte (danh từ) nghĩa là Như clephte.
klephte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của klephte (giọng Pháp chuẩn): /klɛft/.
klephte là giống đực hay giống cái?
klephte là danh từ giống đực (dùng với un, le).