isomorphe
/i.zɔ.mɔʁf/ giọng máy của trình duyệt
isomorphe nghĩa là đồng hình, đẳng cấu.
Nghĩa của isomorphe
Tính từ
- Hóa học; khoáng vật học Đồng hình.
- Toán học Đẳng cấu.
Dạng từ của isomorphe
| Số nhiều | isomorphes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isomorphe
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ isomorphic
Câu hỏi thường gặp
isomorphe nghĩa là gì?
isomorphe (tính từ) nghĩa là đồng hình, đẳng cấu.
isomorphe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isomorphe (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.mɔʁf/.