inverseur
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.vɛʁ.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
inverseur nghĩa là bộ đảo chiều, cái đảo mạch.
Nghĩa của inverseur
Danh từ · giống đực
- Cơ học Bộ đảo chiều.
- Inverseur de courantbộ đảo dòng điện
- Inverseur de marchebộ đổi chiều hành trình
- Inverseur de phasebộ đảo pha
- Inverseur de polaritébộ đảo cực tính
- Inverseur de pousséebộ đổi chiều lực đẩy
- Điện học Cái đảo mạch.
Dạng từ của inverseur
Đi với mạo từ: un inverseur · l'inverseur
Câu hỏi thường gặp
inverseur nghĩa là gì?
inverseur (danh từ) nghĩa là bộ đảo chiều, cái đảo mạch.
inverseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inverseur (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.vɛʁ.sœʁ/.
inverseur là giống đực hay giống cái?
inverseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).