invalidité
invalidité nghĩa là tình trạng tàn phế, tính vô hiệu lực.
Nghĩa của invalidité
Danh từ · giống cái
- Tình trạng tàn phế.
- Luật học, pháp lý Tính vô hiệu lực.
Dạng từ của invalidité
Đi với mạo từ: une invalidité · l'invalidité
| Số nhiều | invalidités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disability
Câu hỏi thường gặp
invalidité nghĩa là gì?
invalidité (danh từ) nghĩa là tình trạng tàn phế, tính vô hiệu lực.
invalidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invalidité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.va.li.di.te/.
invalidité là giống đực hay giống cái?
invalidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).