intubation
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.ty.ba.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
intubation nghĩa là sự luồn ống.
Nghĩa của intubation
Danh từ · giống cái
- Sự luồn ống; sự luồn ống vào khí quản.
Dạng từ của intubation
Đi với mạo từ: une intubation · l'intubation
| Số nhiều | intubations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intubation
Câu hỏi thường gặp
intubation nghĩa là gì?
intubation (danh từ) nghĩa là sự luồn ống.
intubation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intubation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ty.ba.sjɔ̃/.
intubation là giống đực hay giống cái?
intubation là danh từ giống cái (dùng với une, la).