interversion
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.tɛʁ.vɛʁ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
interversion nghĩa là sự đảo thứ tự.
Nghĩa của interversion
Danh từ · giống cái
- Sự đảo thứ tự.
Dạng từ của interversion
Đi với mạo từ: une interversion · l'interversion
| Số nhiều | interversions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interversion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swapping; inversion; reversal; transposition (of letters); metathesis
Câu hỏi thường gặp
interversion nghĩa là gì?
interversion (danh từ) nghĩa là sự đảo thứ tự.
interversion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interversion (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.vɛʁ.sjɔ̃/.
interversion là giống đực hay giống cái?
interversion là danh từ giống cái (dùng với une, la).