TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

internonce

danh từ giống đực (m)
/ɛ̃tɛʁnɔ̃s/ giọng máy của trình duyệt

internonce nghĩa là công sứ tòa thánh.

Nghĩa của internonce

Danh từ · giống đực

  1. Công sứ tòa thánh.

Dạng từ của internonce

Đi với mạo từ: un internonce · l'internonce

Câu hỏi thường gặp

internonce nghĩa là gì?

internonce (danh từ) nghĩa là công sứ tòa thánh.

internonce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của internonce (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃tɛʁnɔ̃s/.

internonce là giống đực hay giống cái?

internonce là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.