intensité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.tɑ̃.si.te/ giọng máy của trình duyệt
intensité nghĩa là độ mạnh, cường độ.
Nghĩa của intensité
Danh từ · giống cái
- Độ mạnh, cường độ.
- Intensité sonorecường độ âm, âm lượng
- Intensité du travailcường độ lao động
- Intensité de champ électriquecường độ điện trường
- Intensité de combustioncường độ cháy
- Intensité de courantcường độ dòng điện
- Intensité d'éclairagecường độ chiếu sáng
Dạng từ của intensité
Đi với mạo từ: une intensité · l'intensité
| Số nhiều | intensités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intensity
Câu hỏi thường gặp
intensité nghĩa là gì?
intensité (danh từ) nghĩa là độ mạnh, cường độ.
intensité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intensité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɑ̃.si.te/.
intensité là giống đực hay giống cái?
intensité là danh từ giống cái (dùng với une, la).