initié
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.ni.sje/ giọng máy của trình duyệt
initié nghĩa là nguời am hiểu, người nắm được.
Nghĩa của initié
Danh từ · cả hai giống
- Nguời am hiểu, người nắm được.
- Les initiés aux secrets de l'artnhững người nắm được bí quyết của nghệ thuật
Dạng từ của initié
| Số nhiều | initiés |
| Giống cái | initiée |
| Giống cái số nhiều | initiées |
Câu hỏi thường gặp
initié nghĩa là gì?
initié (danh từ) nghĩa là nguời am hiểu, người nắm được.
initié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của initié (giọng Pháp chuẩn): /i.ni.sje/.
initié là giống đực hay giống cái?
initié là danh từ cả hai giống.