incandescence
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.kɑ̃.de.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
incandescence nghĩa là trạng thái nóng sáng.
Nghĩa của incandescence
Danh từ · giống cái
- Trạng thái nóng sáng.
- lampe à incandescenceđèn nóng sáng
Dạng từ của incandescence
Đi với mạo từ: une incandescence · l'incandescence
| Số nhiều | incandescences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ incandescence
Câu hỏi thường gặp
incandescence nghĩa là gì?
incandescence (danh từ) nghĩa là trạng thái nóng sáng.
incandescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incandescence (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kɑ̃.de.sɑ̃s/.
incandescence là giống đực hay giống cái?
incandescence là danh từ giống cái (dùng với une, la).