impressionné
giọng máy của trình duyệt
impressionné nghĩa là ấn tượng.
Nghĩa của impressionné
Tính từ
- Ấn tượng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je fus grandement impressionné par le discours.Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.
- J'ai été grandement impressionné par le discours.Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.
Dạng từ của impressionné
| Số nhiều | impressionnés |
| Giống cái | impressionnée |
| Giống cái số nhiều | impressionnées |
Câu ví dụ với impressionné
- Je fus grandement impressionné par le discours. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017950
- J'ai été grandement impressionné par le discours. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017952
- Je suis très impressionné. Tôi rất ấn tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12891
- Je suis fort impressionné. Tôi rất ấn tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2058191
- Avant-hier tu as impressionné tout le monde, mais moi, je te connaissais déjà. Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4002
- Je fus grandement impressionnée par le discours. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017955
- J'ai été grandement impressionnée par le discours. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017957
- Je suis très impressionnée. Tôi rất ấn tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2058192
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ impressed, overawed
Câu hỏi thường gặp
impressionné nghĩa là gì?
impressionné (tính từ) nghĩa là ấn tượng.