immolation
danh từ giống cái (f)
/i.mɔ.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
immolation nghĩa là sự hiến sinh.
Nghĩa của immolation
Danh từ · giống cái
- Sự hiến sinh (giết súc vật để cúng tế).
- Sự giết, sự sát hại.
- Nghĩa bóng Sự hy sinh.
Dạng từ của immolation
Đi với mạo từ: une immolation · l'immolation
| Số nhiều | immolations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ immolation
Câu hỏi thường gặp
immolation nghĩa là gì?
immolation (danh từ) nghĩa là sự hiến sinh.
immolation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immolation (giọng Pháp chuẩn): /i.mɔ.la.sjɔ̃/.
immolation là giống đực hay giống cái?
immolation là danh từ giống cái (dùng với une, la).