hybridisme
danh từ giống đực (m)
/i.bʁi.dism/ giọng máy của trình duyệt
hybridisme nghĩa là Như hybridité.
Nghĩa của hybridisme
Danh từ · giống đực
- Như hybridité.
Dạng từ của hybridisme
Đi với mạo từ: un hybridisme · le hybridisme
| Số nhiều | hybridismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hybridism
Câu hỏi thường gặp
hybridisme nghĩa là gì?
hybridisme (danh từ) nghĩa là Như hybridité.
hybridisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hybridisme (giọng Pháp chuẩn): /i.bʁi.dism/.
hybridisme là giống đực hay giống cái?
hybridisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).