hybride
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.bʁid/ giọng máy của trình duyệt
hybride nghĩa là lai, lai tạp, vật lai, cây lai.
Nghĩa của hybride
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học Lai.
- Plante hybridecây lai
- Nghĩa bóng Lai tạp.
- Œuvre hybridetác phẩm lai tạp
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Vật lai; cây lai.
- Ngôn ngữ học Từ ghép lai.
Dạng từ của hybride
| Số nhiều | hybrides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hybrid
- Danh từ hybrid
Câu hỏi thường gặp
hybride nghĩa là gì?
hybride (tính từ, danh từ) nghĩa là lai, lai tạp, vật lai, cây lai.
hybride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hybride (giọng Pháp chuẩn): /i.bʁid/.