TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

homoncule

danh từ giống đực (m)
/ɔ.mɔ̃.kyl/ giọng máy của trình duyệt

homoncule nghĩa là Như homuncule.

Nghĩa của homoncule

Danh từ · giống đực

  1. Như homuncule.

Dạng từ của homoncule

Đi với mạo từ: un homoncule · le homoncule

Câu hỏi thường gặp

homoncule nghĩa là gì?

homoncule (danh từ) nghĩa là Như homuncule.

homoncule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homoncule (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.mɔ̃.kyl/.

homoncule là giống đực hay giống cái?

homoncule là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.