homographie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.mɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
homographie nghĩa là hiện tượng cùng chữ.
Nghĩa của homographie
Danh từ · giống cái
- Toán học Phép biến đổi đơn ứng.
- Ngôn ngữ học Hiện tượng cùng chữ.
Dạng từ của homographie
Đi với mạo từ: une homographie · la homographie
| Số nhiều | homographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homography
Câu hỏi thường gặp
homographie nghĩa là gì?
homographie (danh từ) nghĩa là hiện tượng cùng chữ.
homographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homographie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.mɔ.ɡʁa.fi/.
homographie là giống đực hay giống cái?
homographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).