TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hispano-américain

/is.pa.nɔ.a.me.ʁi.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

hispano-américain nghĩa là Thuộc Tây Ban Nha-Mỹ.

Nghĩa của hispano-américain

Tính từ

  1. Thuộc Tây Ban Nha-Mỹ.
    • Guerre hispano-américainechiến tranh Tây Ban Nha-Mỹ
  2. Thuộc châu Mỹ la tinh.

Dạng từ của hispano-américain

Giống cáihispano-américaine /is.pa.nɔ.a.me.ʁi.kɛn/
Giống cái số nhiềuhispano-américaine

Câu hỏi thường gặp

hispano-américain nghĩa là gì?

hispano-américain (tính từ) nghĩa là Thuộc Tây Ban Nha-Mỹ.

hispano-américain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hispano-américain (giọng Pháp chuẩn): /is.pa.nɔ.a.me.ʁi.kɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.