hindouisme
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.dwism/ giọng máy của trình duyệt
hindouisme nghĩa là đạo hinđu.
Nghĩa của hindouisme
Danh từ · giống đực
- Đạo Hinđu.
Dạng từ của hindouisme
Đi với mạo từ: un hindouisme · le hindouisme
| Số nhiều | hindouismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Hinduism
Câu hỏi thường gặp
hindouisme nghĩa là gì?
hindouisme (danh từ) nghĩa là đạo hinđu.
hindouisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hindouisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.dwism/.
hindouisme là giống đực hay giống cái?
hindouisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).