gravidique
/gʁavidik/ giọng máy của trình duyệt
gravidique nghĩa là Thuộc thai nghén.
Nghĩa của gravidique
Tính từ
- Thuộc thai nghén.
- Accidents gravidiquesbiến cố thai nghén
Dạng từ của gravidique
| Số nhiều | gravidiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gravidic
Câu hỏi thường gặp
gravidique nghĩa là gì?
gravidique (tính từ) nghĩa là Thuộc thai nghén.
gravidique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravidique (giọng Pháp chuẩn): /gʁavidik/.