gratture
danh từ giống cái (f)
/ɡʁa.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
gratture nghĩa là vụn nạo.
Nghĩa của gratture
Danh từ · giống cái
- Vụn nạo.
- Grattures de cuivrevụn nạo đồng
Dạng từ của gratture
Đi với mạo từ: une gratture · la gratture
| Số nhiều | grattures |
Câu hỏi thường gặp
gratture nghĩa là gì?
gratture (danh từ) nghĩa là vụn nạo.
gratture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gratture (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.tyʁ/.
gratture là giống đực hay giống cái?
gratture là danh từ giống cái (dùng với une, la).