grasseyement
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.sɛj.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
grasseyement nghĩa là Sự phát âm r gốc lưỡi.
Nghĩa của grasseyement
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Sự phát âm r gốc lưỡi.
Dạng từ của grasseyement
Đi với mạo từ: un grasseyement · le grasseyement
| Số nhiều | grasseyements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burr
Câu hỏi thường gặp
grasseyement nghĩa là gì?
grasseyement (danh từ) nghĩa là Sự phát âm r gốc lưỡi.
grasseyement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grasseyement (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.sɛj.mɑ̃/.
grasseyement là giống đực hay giống cái?
grasseyement là danh từ giống đực (dùng với un, le).