graphologie
graphologie nghĩa là thuật xem tướng chữ, thuật chiết tự.
Nghĩa của graphologie
Danh từ · giống cái
- Thuật xem tướng chữ, thuật chiết tự.
Dạng từ của graphologie
Đi với mạo từ: une graphologie · la graphologie
| Số nhiều | graphologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ graphology
Câu hỏi thường gặp
graphologie nghĩa là gì?
graphologie (danh từ) nghĩa là thuật xem tướng chữ, thuật chiết tự.
graphologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graphologie (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.fɔ.lɔ.ʒi/.
graphologie là giống đực hay giống cái?
graphologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).