grape-fruit
danh từ giống đực (m)
/ɡʁap.fʁɥi/ giọng máy của trình duyệt
grape-fruit nghĩa là bưởi chùm.
Nghĩa của grape-fruit
Danh từ · giống đực
- Bưởi chùm (cây quả).
Dạng từ của grape-fruit
Đi với mạo từ: un grape-fruit · le grape-fruit
| Số nhiều | grape-fruits |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grapefruit
Câu hỏi thường gặp
grape-fruit nghĩa là gì?
grape-fruit (danh từ) nghĩa là bưởi chùm.
grape-fruit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grape-fruit (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁap.fʁɥi/.
grape-fruit là giống đực hay giống cái?
grape-fruit là danh từ giống đực (dùng với un, le).