granitisation
danh từ giống cái (f)
/ɡʁa.ni.ti.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
granitisation nghĩa là sự granit hóa.
Nghĩa của granitisation
Danh từ · giống cái
- Địa lý; địa chất Sự granit hóa.
Dạng từ của granitisation
Đi với mạo từ: une granitisation · la granitisation
| Số nhiều | granitisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ granitization
Câu hỏi thường gặp
granitisation nghĩa là gì?
granitisation (danh từ) nghĩa là sự granit hóa.
granitisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của granitisation (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.ni.ti.za.sjɔ̃/.
granitisation là giống đực hay giống cái?
granitisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).