TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glaner

/ɡla.ne/ giọng máy của trình duyệt

glaner nghĩa là mót, nhặt nhạnh.

Nghĩa của glaner

Ngoại động từ

  1. Mót.
    • Glaner quelques épismót một vài bông (lúa)
    • Glaner un champmót lúa ở ruộng
  2. Nhặt nhạnh.
    • Glaner des anecdotesnhặt nhạnh giai thoại

Chia động từ glaner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: glanéHiện tại phân từ: glanant

Hiện tại présent

  • je glane
  • tu glanes
  • il/elle glane
  • nous glanons
  • vous glanez
  • ils/elles glanent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai glané
  • tu as glané
  • il/elle a glané
  • nous avons glané
  • vous avez glané
  • ils/elles ont glané

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je glanais
  • tu glanais
  • il/elle glanait
  • nous glanions
  • vous glaniez
  • ils/elles glanaient

Tương lai đơn futur simple

  • je glanerai
  • tu glaneras
  • il/elle glanera
  • nous glanerons
  • vous glanerez
  • ils/elles glaneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je glanerais
  • tu glanerais
  • il/elle glanerait
  • nous glanerions
  • vous glaneriez
  • ils/elles glaneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je glane
  • que tu glanes
  • qu'il/elle glane
  • que nous glanions
  • que vous glaniez
  • qu'ils/elles glanent

Quá khứ đơn passé simple

  • je glanai
  • tu glanas
  • il/elle glana
  • nous glanâmes
  • vous glanâtes
  • ils/elles glanèrent

Mệnh lệnh impératif

  • glane (tu)
  • glanons (nous)
  • glanez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gather, to glean

Câu hỏi thường gặp

glaner nghĩa là gì?

glaner (ngoại động từ) nghĩa là mót, nhặt nhạnh.

glaner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glaner (giọng Pháp chuẩn): /ɡla.ne/.

Chia động từ glaner ở thì hiện tại thế nào?

je glane, tu glanes, il/elle glane, nous glanons, vous glanez, ils/elles glanent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.