TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glandée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

glandée nghĩa là sự hái quả sồi, quyền nhặt quả sồi.

Nghĩa của glandée

Danh từ · giống cái

  1. Sự hái quả sồi.
  2. Quyền nhặt quả sồi (trong rừng).

Dạng từ của glandée

Đi với mạo từ: une glandée · la glandée

Câu hỏi thường gặp

glandée nghĩa là gì?

glandée (danh từ) nghĩa là sự hái quả sồi, quyền nhặt quả sồi.

glandée là giống đực hay giống cái?

glandée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.