TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glairure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

glairure nghĩa là Lòng trắng trứng trộn rượu (để phết bìa sách).

Nghĩa của glairure

Danh từ · giống cái

  1. Lòng trắng trứng trộn rượu (để phết bìa sách).

Dạng từ của glairure

Đi với mạo từ: une glairure · la glairure

Câu hỏi thường gặp

glairure nghĩa là gì?

glairure (danh từ) nghĩa là Lòng trắng trứng trộn rượu (để phết bìa sách).

glairure là giống đực hay giống cái?

glairure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.