girofle
danh từ giống đực (m)
/ʒi.ʁɔfl/ giọng máy của trình duyệt
girofle nghĩa là đinh hương.
Nghĩa của girofle
Danh từ · giống đực
- Đinh hương (cũng clou de girofle).
Dạng từ của girofle
Đi với mạo từ: un girofle · le girofle
| Số nhiều | girofles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với girofle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clove (tree)
Câu hỏi thường gặp
girofle nghĩa là gì?
girofle (danh từ) nghĩa là đinh hương.
girofle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girofle (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.ʁɔfl/.
girofle là giống đực hay giống cái?
girofle là danh từ giống đực (dùng với un, le).