gesticulation
danh từ giống cái (f)
/ʒɛs.ti.ky.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
gesticulation nghĩa là sự làm điệu bộ.
Nghĩa của gesticulation
Danh từ · giống cái
- Sự làm điệu bộ, sự khoa tay múa chân.
Dạng từ của gesticulation
Đi với mạo từ: une gesticulation · la gesticulation
| Số nhiều | gesticulations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gesticulation, movements, gesturing
Câu hỏi thường gặp
gesticulation nghĩa là gì?
gesticulation (danh từ) nghĩa là sự làm điệu bộ.
gesticulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gesticulation (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛs.ti.ky.la.sjɔ̃/.
gesticulation là giống đực hay giống cái?
gesticulation là danh từ giống cái (dùng với une, la).