gastroscopie
danh từ giống cái (f)
/gastʁɔskɔpi/ giọng máy của trình duyệt
gastroscopie nghĩa là Phép nội soi dạ dày.
Nghĩa của gastroscopie
Danh từ · giống cái
- Y học Phép nội soi dạ dày.
Dạng từ của gastroscopie
Đi với mạo từ: une gastroscopie · la gastroscopie
| Số nhiều | gastroscopies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gastroscopy
Câu hỏi thường gặp
gastroscopie nghĩa là gì?
gastroscopie (danh từ) nghĩa là Phép nội soi dạ dày.
gastroscopie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gastroscopie (giọng Pháp chuẩn): /gastʁɔskɔpi/.
gastroscopie là giống đực hay giống cái?
gastroscopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).