gastrectomie
danh từ giống cái (f)
/ɡas.tʁɛk.tɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
gastrectomie nghĩa là Thủ thuật cắt dạ dày.
Nghĩa của gastrectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt dạ dày.
Dạng từ của gastrectomie
Đi với mạo từ: une gastrectomie · la gastrectomie
| Số nhiều | gastrectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gastrectomy
Câu hỏi thường gặp
gastrectomie nghĩa là gì?
gastrectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt dạ dày.
gastrectomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gastrectomie (giọng Pháp chuẩn): /ɡas.tʁɛk.tɔ.mi/.
gastrectomie là giống đực hay giống cái?
gastrectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).