TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gaîment

/ɡe.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

gaîment nghĩa là Như gaiement.

Nghĩa của gaîment

Phó từ

  1. Như gaiement.

Câu hỏi thường gặp

gaîment nghĩa là gì?

gaîment (phó từ) nghĩa là Như gaiement.

gaîment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaîment (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.mɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.