foreur
danh từ giống đực (m)
/fɔ.ʁøz/ giọng máy của trình duyệt
foreur nghĩa là thợ khoan, khoan.
Nghĩa của foreur
Danh từ · giống đực
- Thợ khoan.
Tính từ
- Khoan.
- Ouvrier foreurthợ khoan
Dạng từ của foreur
Đi với mạo từ: un foreur · le foreur
| Số nhiều | foreurs |
| Giống cái số nhiều | foreuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ driller
Câu hỏi thường gặp
foreur nghĩa là gì?
foreur (danh từ, tính từ) nghĩa là thợ khoan, khoan.
foreur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreur (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.ʁøz/.
foreur là giống đực hay giống cái?
foreur là danh từ giống đực (dùng với un, le).