forcipressure
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
forcipressure nghĩa là sự kẹp mạch.
Nghĩa của forcipressure
Danh từ · giống cái
- Y học Sự kẹp mạch.
Dạng từ của forcipressure
Đi với mạo từ: une forcipressure · la forcipressure
| Số nhiều | forcipressures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forcipressure
Câu hỏi thường gặp
forcipressure nghĩa là gì?
forcipressure (danh từ) nghĩa là sự kẹp mạch.
forcipressure là giống đực hay giống cái?
forcipressure là danh từ giống cái (dùng với une, la).