fibrome
danh từ giống đực (m)
/fi.bʁɔm/ giọng máy của trình duyệt
fibrome nghĩa là u xơ.
Nghĩa của fibrome
Danh từ · giống đực
- Y học U xơ.
Dạng từ của fibrome
Đi với mạo từ: un fibrome · le fibrome
| Số nhiều | fibromes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fibroma
Câu hỏi thường gặp
fibrome nghĩa là gì?
fibrome (danh từ) nghĩa là u xơ.
fibrome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fibrome (giọng Pháp chuẩn): /fi.bʁɔm/.
fibrome là giống đực hay giống cái?
fibrome là danh từ giống đực (dùng với un, le).