fibrillaire
/fi.bʁi.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
fibrillaire nghĩa là gồm sợi mảnh.
Nghĩa của fibrillaire
Tính từ
- Gồm sợi mảnh.
Dạng từ của fibrillaire
| Số nhiều | fibrillaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fibrillary
Câu hỏi thường gặp
fibrillaire nghĩa là gì?
fibrillaire (tính từ) nghĩa là gồm sợi mảnh.
fibrillaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fibrillaire (giọng Pháp chuẩn): /fi.bʁi.lɛʁ/.