feulement
danh từ giống đực (m)
/føl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
feulement nghĩa là tiếng gầm.
Nghĩa của feulement
Danh từ · giống đực
- Tiếng gầm (hổ).
Dạng từ của feulement
Đi với mạo từ: un feulement · le feulement
| Số nhiều | feulements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ growl
Câu hỏi thường gặp
feulement nghĩa là gì?
feulement (danh từ) nghĩa là tiếng gầm.
feulement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feulement (giọng Pháp chuẩn): /føl.mɑ̃/.
feulement là giống đực hay giống cái?
feulement là danh từ giống đực (dùng với un, le).