feuillée
danh từ giống cái (f)
/fœ.je/ giọng máy của trình duyệt
feuillée nghĩa là tán lá, nghĩa bóng cây.
Nghĩa của feuillée
Danh từ · giống cái
- Tán lá; nghĩa bóng cây.
- Danser sous la feuilléenhảy múa dưới nghĩa bóng cây
- Số nhiều Hố xí trong lùm cây (cho quân sự đội ở trận địa).
Dạng từ của feuillée
Đi với mạo từ: une feuillée · la feuillée
| Số nhiều | feuillées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foliage; latrines, lats
Câu hỏi thường gặp
feuillée nghĩa là gì?
feuillée (danh từ) nghĩa là tán lá, nghĩa bóng cây.
feuillée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feuillée (giọng Pháp chuẩn): /fœ.je/.
feuillée là giống đực hay giống cái?
feuillée là danh từ giống cái (dùng với une, la).