TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

festons

giọng máy của trình duyệt

festons nghĩa là tiệc tùng, thết đãi long trọng.

Nghĩa của festons

Nội động từ

  1. Tiệc tùng.

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Thết đãi long trọng.

Câu hỏi thường gặp

festons nghĩa là gì?

festons (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiệc tùng, thết đãi long trọng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.